Dịch

done up

tính từ (adjective)
UK/ˈdʌn ˈʌp/US/ˈdʌn ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Kiệt sứctính từWorn-out, exhausted.
  2. Bị hủy hoại bởi sự thái quá, đặc biệt là cờ bạctính từRuined by excess, especially gambling.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

done up like a dog's dinnertính từĂn mặc phô trương hoặc quá trang trọng
done up like a kippertính từBị lừa hoặc bị lợi dụng; đối xử bất công
done up in brown papercụm từGói bằng giấy nâu gói hàng

Ví dụ

  • " , , Mudgy; . , ."
  • , , , .
  • .

AI