Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spent match
US
/ˈ
s
p
ɛ
n
t
ˈ
m
æ
tʃ
/
Nghĩa chính
1
Diêm đã cháy
Ví dụ
He
put
the
spent
match
in
the
trash
.
Anh ấy đã cho que diêm đã cháy vào thùng rác.
Xuất hiện ở từ khác
spent
kết hợp
diêm đã cháy
AI
1
Diêm đã cháy
1
Diêm đã cháy
1
Diêm đã cháy