Dịch

finish off

động từ (verb)
UK/ˌfɪnɪʃ ˈɒf/US/ˌfɪnɪʃ ˈɔf/nguồn

Nghĩa chính

  1. Hoàn thành, kết thúc, dứt điểmđộng từngoại động từ (transitive)To finish completely.
  2. Kết liễu, giết chết, tiêu diệtđộng từngoại động từ (transitive)To kill, to cause to die.
  3. Làm cho đạt cực khoái, đưa lên đỉnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bring to orgasm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finish offNguyên thể (infinitive)
  2. finishes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. finished offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. finishing offPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , .
  • Noem’s , , , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI