Nghĩa chính
- Hoàn thành, kết thúc, dứt điểmđộng từngoại động từ (transitive)To finish completely.
- Kết liễu, giết chết, tiêu diệtđộng từngoại động từ (transitive)To kill, to cause to die.
- Làm cho đạt cực khoái, đưa lên đỉnhđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To bring to orgasm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- finish offNguyên thể (infinitive)
- finishes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- finished offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- finishing offPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- Noem’s , , , .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- finishkết hợpkết thúc