Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nghỉ hưu, về hưutính từHaving left employment, especially on reaching pensionable age. (of people)
- Ngừng sử dụng, không còn lưu hànhtính từNo longer in use or production.
- Hẻo lánh, biệt lập, khuất nẻotính từOf a place, far from civilization, not able to be easily seen or accessed; secluded.
- Quá khứ và quá khứ phân từ của retiređộng từsimple past and past participle of retire
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- retiredDạng gốc (base form)
- more retiredSo sánh hơn (comparative)
- most retiredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| retired listdanh từ | danh từ | Danh sách các sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ nhưng được trả một mức lương nhất định |
| retired husband syndromedanh từ | danh từ | Căn bệnh văn hóa liên quan đến căng thẳng tâm lý của Nhật Bản, nơi một người phụ nữ bắt đầu có dấu hiệu bệnh tật và trầm cảm khi chồng cô ấy sắp nghỉ hưu |
| neither employed nor retiredcụm từ | cụm từ | Tình trạng lấp lửng về chuyên môn khi một người nào đó quá già để có thể dễ dàng được tuyển dụng nhưng lại quá trẻ (hoặc không đủ khả năng tài chính) để chính thức nghỉ hưu; một nhóm đã rời bỏ lực lượng lao động nhưng chưa thể tiếp cận lương hưu hoặc trợ cấp An sinh xã hội |
| recently retired | Mới nghỉ hưu | |
| retired schoolteacher | Giáo viên đã nghỉ hưu | |
| Ernest sold up and retiredcụm từ | cụm từ | Ernest đã bán đi hết mọi thứ rồi mới nghỉ hưu |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nghỉ hưu
- Secluded from society (of a lifestyle, activity etc.); private, quiet.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nghỉ hưu
Họ từ (word family)
cùng gốc retiredNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các công nhân đã nghỉ hưu là một gánh nặng chi phí lớn do các khoản tiền lương hưu của họ.
- Robinson's , , 42, .Sau thành công của Jackie Robinson, số áo 42 của ông đã trở thành số áo được treo vĩnh viễn ở tất cả các đội bóng thuộc giải nhà nghề.
- .Tôi sống một cuộc đời ẩn dật.