Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
passionateness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điều kiện là đam mê
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The condition of being passionate.
2
Hành động đầy nhiệt huyết
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A passionate act.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
passion
Nguồn gốc
(etymology)
passionate
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
passionateness
passionate
Nồng nàn
tính từ, động từ
passionate
ly
Nồng nhiệt, say đắm, tha thiết
trạng từ
AI
1
Điều kiện là đam mê
2
Hành động đầy nhiệt huyết
1
Điều kiện là đam mê
2
Hành động đầy nhiệt huyết
1
Điều kiện là đam mê
2
Hành động đầy nhiệt huyết