impassioned
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Say mê, say sưatính từFilled with intense emotion or passion; fervent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- impassionedDạng gốc (base form)
- more impassionedSo sánh hơn (comparative)
- most impassionedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc impassionedVí dụ
- , / Greekes / […]Cô ấy vô cùng xúc động trước hành động thảm thương đó, / Với lòng ghen tị nhiệt thành trước hành động tàn nhẫn của người Hy Lạp / Chống lại quốc gia đó [...]
- bài nói sôi nổi
- aratordiễn giả say sưa