Dịch

volcánico

B2tính từ (adjective)
/bolˈkaniko/nguồn

Nghĩa chính

  1. Núi lửa, thuộc về núi lửatính từvolcanic
  2. Sôi nổi, mãnh liệttính từfiery, passionate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. volcánicoDạng gốc (base form)
  2. volcánicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. volcánicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. volcánicaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

archipiélago volcánicoQuần đảo núi lửa

Ví dụ

  • .Một vụ phun trào núi lửa vừa xảy ra ở La Palma.
  • .Nón núi lửa đã bị sụp đổ.
  • .Thành phố bị bao phủ bởi tro núi lửa.

Họ từ (word family)

AI