volcánico
B2tính từ (adjective)
/bolˈkaniko/nguồn
Nghĩa chính
- Núi lửa, thuộc về núi lửatính từvolcanic
- Sôi nổi, mãnh liệttính từfiery, passionate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- volcánicoDạng gốc (base form)
- volcánicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- volcánicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- volcánicaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| archipiélago volcánico | Quần đảo núi lửa |
Ví dụ
- .Một vụ phun trào núi lửa vừa xảy ra ở La Palma.
- .Nón núi lửa đã bị sụp đổ.
- .Thành phố bị bao phủ bởi tro núi lửa.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)