hotly
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Nóng bỏng, ở nhiệt độ caotrạng từWith great amounts of heat.
- Kịch liệt, sôi nổitrạng từIn a heated manner; intensely or vehemently.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hotlyDạng gốc (base form)
- more hotlySo sánh hơn (comparative)
- most hotlySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ," . , " petrol-driven ."Thật thú vị khi cuộc tranh luận này lại nảy sinh vào lúc này, ông Smith bổ sung, khi chủ đề đang được tranh luận rất kịch liệt trong lĩnh vực động cơ đốt trong chạy bằng xăng.
- .Câu hỏi đã được tranh cãi kịch liệt trong cuộc họp.
- .Danh tính và nhận định sắc tộc là những chủ đề đang được tranh luận sôi nổi ở Algérie.
Họ từ (word family)
cùng gốc hotlyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*hotly
- từ tiếng Anh cổhātlīċe“ardently, fervently”