Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hotten
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm nóng
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To make hot
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hotten
Nguyên thể
(infinitive)
hotten
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
hotten
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
hotten
ing
Phân từ I
(present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
热
rè
Hâm nóng, làm nóng
Tiếng Tây Ban Nha
calentar
Làm nóng, làm nóng lên (làm tăng nhiệt độ)
caliente
Hâm nóng, làm nóng
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hotten
hotten
tot
Người kém thông minh, người văn hóa kém
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
hot
+
-en
Ví dụ
Jackson
nodded
gravely
.
He
looked
so
vain
and
upright
and
godly
that
Hooch
couldn't
resist
it
,
he
hottened
up
the
chair
under
Jackson
just
a
little
,
just
enough
that
Jackson
had
to
wiggle
his
butt
.
AI
1
Làm nóng
1
Làm nóng
1
Làm nóng