hottentot
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người kém thông minh, người văn hóa kémdanh từAny of several fish of the genus Pachymetopon, in the family Sparidae.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hottentotDạng gốc (base form)
- hottentotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hottentot figdanh từ | danh từ | Carpobrotus edulis, một loại cây Nam Phi |
| Hottentot goddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với praying mantis |
| Hottentot tealdanh từ | danh từ | Anas hottentota, một loài vịt học nghề |
| Hottentot aprondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với macronympha |
| Hottentot breaddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với elephant's foot Dioscorea elephantipes |
| Hottentot's goddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với praying mantis |
| Hottentot cherrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Khoi cherry |
| Hottentot's poison bushdanh từ | danh từ | Cây bụi Acokanthera oppositifolia, có chứa glycosid tim độc hại được sử dụng để đầu độc mũi tên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha