Dịch

spicy

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Có nêm gia vịtính từOf, pertaining to, or containing spice.
  2. Cay, gây nóngtính từOf a flavor, provoking a burning sensation due to the presence of capsaicin or a similar chemical.
  3. Chua, cay nồng, hăngtính từOf a food, flavor, or odor, tangy, zesty, or pungent.
  4. Sôi nổi, rực rỡ, kích thíchtính từOf an expression or behavior, vigorous; colorful; stimulating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spicyDạng gốc (base form)
  2. spicierSo sánh hơn (comparative)
  3. spiciestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

spicy dishMón ăn cay
spicy flavorHương vị cay
spicy foodĐồ ăn cay
spicy jokeChuyện cười nhạy cảm
spicy sauceNước sốt cay
spicy-hottính từĐồng nghĩa với spicy
spicy toothdanh từSở thích ăn đồ ăn có vị cay
spicy pillowdanh từPin lithium ion bị phồng lên do khí tích tụ bên trong

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Tai tiếng
  1. Scandalous.

Ví dụ

  • .Anh ấy chuẩn bị một món hầm có nêm gia vị.
  • Truff’s : . fan-favorite ( ), .Đó là lý do tại sao chúng tôi biết mình phải sở hữu sản phẩm mới nhất của Truff: White Hotter. Đó là phiên bản thậm chí còn cay hơn của loại nước sốt yêu thích (và có lẽ là của chúng tôi): White Truffle Hot Sauce.
  • , .Cô hít hà mùi thơm nồng, cay.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI