Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kích thích các giác quan; hấp dẫn; quyến rũtính từStimulating to the senses; engaging; charming.
- Kích thích tốt cho vòm miệng; cay dễ chịu; thơmtính từFavorably stimulating to the palate; pleasantly spicy; tangy.
- Tạo cảm giác nóng rát do có ớt hoặc các loại gia vị tương tự; cay, nóngtính từProducing a burning sensation due to the presence of chilies or similar spices; spicy, hot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- piquantDạng gốc (base form)
- more piquantSo sánh hơn (comparative)
- most piquantSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Gây ra cảm giác tổn thương
- Gây ra cảm giác tổn thương; gay gắtCausing hurt feelings; scathing, severe.
Ví dụ
- , , , .
- épices, four-spice , .
- , , , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc piquantNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạipiquant“pricking, stimulating, irritating”
- từ tiếng Pháp cổpikier“to prick, sting, nettle”
Cùng gốc (doublet)picong