Dịch

piquant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kích thích các giác quan; hấp dẫn; quyến rũtính từStimulating to the senses; engaging; charming.
  2. Kích thích tốt cho vòm miệng; cay dễ chịu; thơmtính từFavorably stimulating to the palate; pleasantly spicy; tangy.
  3. Tạo cảm giác nóng rát do có ớt hoặc các loại gia vị tương tự; cay, nóngtính từProducing a burning sensation due to the presence of chilies or similar spices; spicy, hot.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piquantDạng gốc (base form)
  2. more piquantSo sánh hơn (comparative)
  3. most piquantSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Gây ra cảm giác tổn thương
  1. Gây ra cảm giác tổn thương; gay gắtCausing hurt feelings; scathing, severe.

Ví dụ

  • , , , .
  • épices, four-spice , .
  • , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạipiquant“pricking, stimulating, irritating”
  2. từ tiếng Pháp cổpikier“to prick, sting, nettle”

Cùng gốc (doublet)picong

AI