mousy
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giống như con chuộttính từResembling a mouse.
- Im lặng; lén lúttính từQuiet; stealthy.
- Rụt rètính từTimid.
- Có màu nâu xámtính từOf a greyish-brown colour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mousy browntính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có màu nâu nhạt với tông màu xám lạnh |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có nhiều hoặc bị chuột xâm nhập
- Abounding in or infested with mice.
Họ từ (word family)
cùng gốc mousyVí dụ
- brownish-grey