Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
timorousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính sợ sệt, tính nhút nhát
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being timorous.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
timorousness
Dạng gốc
(base form)
timorousness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
timorous
+
-ness
Họ từ
(word family)
cùng gốc
timorousness
tim
id
Rụt rè
tính từ
timorous
Có xu hướng dễ dàng sợ hãi; nhút nhát, rụt rè
tính từ
timorous
ly
Sợ sệt, nhút nhát
trạng từ
AI
1
Tính sợ sệt
1
Tính sợ sệt
1
Tính sợ sệt