Nghĩa chính
- Kẻ hung hăng, kẻ côn đồdanh từA belligerent or mean person; a person with an unpleasantly extreme appearance, attitudes, or behavior.
- Người cừ khôi, người bá đạo, ngầu lòidanh từA person considered impressive due to courage, skill, daring, audacity, and/or toughness.
- Hung hăng, ngổ ngáotính từBelligerent and troublesome.
- Cực ngầu, bá đạo, chấttính từHaving an extreme appearance, attitude, or behavior that is considered admirable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- badassDạng gốc (base form)
- badassesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look badass | Trông rất ngầu | |
| total badass | Kẻ cực ngầu |
Ví dụ
- garden-variety .Một chiến thuật sinh tồn tôi học được ở khu tâm thần là cách nhanh chóng đánh giá các đối thủ tiềm tàng hoặc những kẻ hung hăng hạng xoàng.
- "I'm a badass." (Jack Nicholson to a New York friend, early 1973.)Tôi là một tay cừ khôi đấy. (Jack Nicholson nói với một người bạn ở New York, đầu năm 1973.)
- " , !" . / . " ," . / " ? ." . " ."Áo khoác đẹp đấy, cô em! anh ta nói. / Tôi ngồi xuống đối diện anh ta. Đừng có gây sự với tôi lúc này, tôi bảo. / Ai gây sự với cô chứ? Trông nó ngầu vãi ra. Tôi chỉ mất nửa giây để nhận ra anh ta nói thật. Cực kỳ ngầu luôn.