Dịch

badass

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈbædæs/US/ˈbædˌæs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kẻ hung hăng, kẻ côn đồdanh từA belligerent or mean person; a person with an unpleasantly extreme appearance, attitudes, or behavior.
  2. Người cừ khôi, người bá đạo, ngầu lòidanh từA person considered impressive due to courage, skill, daring, audacity, and/or toughness.
  3. Hung hăng, ngổ ngáotính từBelligerent and troublesome.
  4. Cực ngầu, bá đạo, chấttính từHaving an extreme appearance, attitude, or behavior that is considered admirable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. badassDạng gốc (base form)
  2. badassesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

look badassTrông rất ngầu
total badassKẻ cực ngầu

Nguồn gốc (etymology)

badass“buttocks; one's self or person”

Ví dụ

  • garden-variety .Một chiến thuật sinh tồn tôi học được ở khu tâm thần là cách nhanh chóng đánh giá các đối thủ tiềm tàng hoặc những kẻ hung hăng hạng xoàng.
  • "I'm a badass." (Jack Nicholson to a New York friend, early 1973.)Tôi là một tay cừ khôi đấy. (Jack Nicholson nói với một người bạn ở New York, đầu năm 1973.)
  • " , !" . / . " ," . / " ? ." . " ."Áo khoác đẹp đấy, cô em! anh ta nói. / Tôi ngồi xuống đối diện anh ta. Đừng có gây sự với tôi lúc này, tôi bảo. / Ai gây sự với cô chứ? Trông nó ngầu vãi ra. Tôi chỉ mất nửa giây để nhận ra anh ta nói thật. Cực kỳ ngầu luôn.

AI