Dịch

boldly

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Táo bạotrạng từIn a bold manner; with confidence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boldlyDạng gốc (base form)
  2. boldlierSo sánh hơn (comparative)
  3. more boldlySo sánh hơn (comparative)
  4. boldliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most boldlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

act boldlyHành động táo bạo
go boldlyDũng cảm tiến lên
speak boldlyNói một cách mạnh dạn
state boldlyTuyên bố dũng cảm
step boldlyTự tin bước tới
boldly go where no man has gone befoređộng từPhá vỡ nền tảng mới

Ví dụ

  • dũng cảm tiến tới nơi chưa ai từng đặt chân đến
  • , .Cô ấy đã mạnh dạn đặt câu hỏi đó với tôi.
  • .Nàng đã dũng cảm tiến lại gần nhà vua.

Nguồn gốc (etymology)

bold-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiboldely
  2. từ tiếng Anh cổbealdlīċe“boldly, earnestly”

AI