Nghĩa chính
- Táo bạotrạng từIn a bold manner; with confidence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boldlyDạng gốc (base form)
- boldlierSo sánh hơn (comparative)
- more boldlySo sánh hơn (comparative)
- boldliestSo sánh nhất (superlative)
- most boldlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act boldly | Hành động táo bạo | |
| go boldly | Dũng cảm tiến lên | |
| speak boldly | Nói một cách mạnh dạn | |
| state boldly | Tuyên bố dũng cảm | |
| step boldly | Tự tin bước tới | |
| boldly go where no man has gone befoređộng từ | động từ | Phá vỡ nền tảng mới |
Ví dụ
- dũng cảm tiến tới nơi chưa ai từng đặt chân đến
- , .Cô ấy đã mạnh dạn đặt câu hỏi đó với tôi.
- .Nàng đã dũng cảm tiến lại gần nhà vua.