Nghĩa chính
- Bao quanh trong một u nangđộng từngoại động từ (transitive)To enclose within a cyst.
- Được bao bọc trong một u nangđộng từnội động từ (intransitive)To be enclosed within a cyst.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc encystVí dụ
- ‘ .’