encystment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hình thành của một u nangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The formation of a cyst.
- Quá trình bị bao bọc bởi hoặc như thể bị bao bọc bởi một u nangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of becoming enclosed by, or as if by, a cyst.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- encystmentDạng gốc (base form)
- encystmentsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa