metamorphic
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc sự biến hóa, biến đổitính từkhông so sánh (not comparable)Characterised by or exhibiting a change in form or character.
- Thuộc biến chấttính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to metamorphism; having been structurally altered as a result of, or resulting from, exposure to intense heat and/or pressure (at the contact zone between colliding plates, for example).
- Thuộc biến tháitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to metamorphosis.
- Đá biến chấtdanh từA rock that has been changed from its original form by subjection to heat and/or pressure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- metamorphicDạng gốc (base form)
- metamorphicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| metamorphic rockdanh từ | danh từ | Đá biến chất |
| metamorphic code | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc Kỹ thuật biến chất
- không so sánh (not comparable)Of or relating to the Metamorphic Technique, a form of massage influenced by reflexology.
Ví dụ
- .Thiên đường trong tâm trí chúng ta, nơi muốn tự bộc lộ với chúng ta trong toàn bộ rực rỡ của nó qua những cuộc hành trình biến hóa muôn hình muôn vẻ mà chúng ta phải trải qua trong thời đại bóng tối và sự ngu muội của con người.
- , 3997 , . , .Yu Shan hay Núi Ngọc, cao 3997 mét, là ngọn núi cao nhất ở Đài Loan và toàn bộ Đông Á. Nó được cấu tạo từ đá biến chất, cũng như tất cả các ngọn núi ở Đài Loan.
- giai đoạn biến thái
Họ từ (word family)
cùng gốc metamorphicNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha