Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tiến triển; tiến hóađộng từngoại động từ (transitive)To move (something) in regular procession through a system.
- Làm biến đổi, biến đổiđộng từngoại động từ (transitive)To change or transform (something).
- Vạch ra, phát triển, xây dựngđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to come into being or develop.
- Phát triển qua tiến hóa, tiến hóa để cóđộng từOf a population: to acquire or develop (a trait) in the process of biological evolution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- evolve (from sth) (into sth)phát triển (từ cái gì) (thành cái gì)The idea evolved from a drawing I discovered in the attic.Ý tưởng này phát triển từ một bản vẽ mà tôi tìm thấy trên gác mái.
- evolve sth (from sth)phát triển cái gì (từ cái gì)Each school must evolve its own way of working.Mỗi trường học phải phát triển phương pháp làm việc riêng.
- evolve (from sth)tiến hóa (từ cái gì)The three species evolved from a single ancestor.Ba loài này tiến hóa từ một tổ tiên duy nhất.
- evolve sthtiến hóa cái gìThe dolphin has evolved a highly developed jaw.Loài cá heo đã tiến hóa một bộ hàm phát triển cao.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| constantly evolve | Không ngừng biến đổi | |
| continue to evolve | Tiếp tục phát triển | |
| evolve from something | Tiến hóa từ cái gì | |
| evolve into something | Tiến hóa thành cái gì | |
| evolve over time | Phát triển theo thời gian | |
| rapidly evolve | Phát triển nhanh chóng | |
| co-evolveđộng từ | động từ | Cùng nhau phát triển |
| evolved into | Tiến hóa thành |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Tiến hóa
- To cause (a population, a species, etc.) to change genetic composition over successive generations through the process of evolution.
- nội động từ (intransitive)Tiến hóa, hình thành qua tiến hóaOf a trait; to develop within a population through biological evolution.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc evolveNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhēvolvō“unroll, unfold”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Linh hồn động vật mở rộng và phát triển đến toàn cảnh trọn vẹn của nó sớm hơn linh hồn con người
- .Qua nhiều năm, tác giả đã phát triển câu chuyện vốn ban đầu là tiểu thuyết ngắn thành một thiên sử thi thực thụ.
- […] , , ."¹⁴[…] Thay vào đó, tôi yêu cầu anh suy tính kỹ lưỡng để vạch ra một kế hoạch phù hợp rồi báo cáo lại cho tôi.”¹⁴