Dịch

evolve

B2động từ (verb)
UK/ɪˈvɒlv/US/iˈ-/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tiến triển; tiến hóađộng từngoại động từ (transitive)To move (something) in regular procession through a system.
  2. Làm biến đổi, biến đổiđộng từngoại động từ (transitive)To change or transform (something).
  3. Vạch ra, phát triển, xây dựngđộng từngoại động từ (transitive)To cause (something) to come into being or develop.
  4. Phát triển qua tiến hóa, tiến hóa để cóđộng từOf a population: to acquire or develop (a trait) in the process of biological evolution.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. evolveNguyên thể (infinitive)
  2. evolvesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. evolvedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. evolvingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • evolve (from sth) (into sth)phát triển (từ cái gì) (thành cái gì)The idea evolved from a drawing I discovered in the attic.Ý tưởng này phát triển từ một bản vẽ mà tôi tìm thấy trên gác mái.
  • evolve sth (from sth)phát triển cái gì (từ cái gì)Each school must evolve its own way of working.Mỗi trường học phải phát triển phương pháp làm việc riêng.
  • evolve (from sth)tiến hóa (từ cái gì)The three species evolved from a single ancestor.Ba loài này tiến hóa từ một tổ tiên duy nhất.
  • evolve sthtiến hóa cái gìThe dolphin has evolved a highly developed jaw.Loài cá heo đã tiến hóa một bộ hàm phát triển cao.

Cụm từ (phrase)

constantly evolveKhông ngừng biến đổi
continue to evolveTiếp tục phát triển
evolve from somethingTiến hóa từ cái gì
evolve into somethingTiến hóa thành cái gì
evolve over timePhát triển theo thời gian
rapidly evolvePhát triển nhanh chóng
co-evolveđộng từCùng nhau phát triển
evolved intoTiến hóa thành

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 6
Tiến hóa
  1. To cause (a population, a species, etc.) to change genetic composition over successive generations through the process of evolution.
  2. nội động từ (intransitive)Tiến hóa, hình thành qua tiến hóaOf a trait; to develop within a population through biological evolution.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiến triển
Làm biến đổi
Vạch ra

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhēvolvō“unroll, unfold”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Linh hồn động vật mở rộng và phát triển đến toàn cảnh trọn vẹn của nó sớm hơn linh hồn con người
  • .Qua nhiều năm, tác giả đã phát triển câu chuyện vốn ban đầu là tiểu thuyết ngắn thành một thiên sử thi thực thụ.
  • […] , , ."¹⁴[…] Thay vào đó, tôi yêu cầu anh suy tính kỹ lưỡng để vạch ra một kế hoạch phù hợp rồi báo cáo lại cho tôi.”¹⁴

AI