Nghĩa chính
- Thuộc sự tiến triển; tiến hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the biological theory of evolution.
- Mang tính tiến hóa, kiểu tiến hóatính từkhông so sánh (not comparable)Having formal similarities to the biological theory of evolution.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thuộc sự tiến triển
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| evolutionary biologydanh từ | danh từ | Sinh học tiến hóa |
| evolutionary change | Sự thay đổi tiến hóa | |
| evolutionary history | Lịch sử tiến hóa | |
| evolutionary process | Quá trình tiến hóa | |
| evolutionary psychologydanh từ | danh từ | Tâm lý học tiến hóa |
| evolutionary theorydanh từ | danh từ | Thuyết tiến hóa |
| evolutionary biologistdanh từ | danh từ | Nhà sinh học tiến hóa |
| non-evolutionarytính từ | tính từ | Không tiến hóa |
Họ từ (word family)
cùng gốc evolutionaryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- land-dwelling .Lịch sử tiến hóa của các loài thú biển bao gồm cả tổ tiên sống trên cạn.
- .Các yếu tố cơ bản của một lý thuyết tăng trưởng kiểu tiến hóa được thảo luận trong Phần II.
- " ." " .""Tôi ghét muỗi." "Cậu chỉ đang ghen tị với thành công tiến hóa của chúng thôi."