Dịch

evolutionary

B2tính từ (adjective)
UK/ˌɛv.əˈl(j)uː.ʃən.ɹi/US/ˌiː.vəˈluː.ʃən.ɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thuộc sự tiến triển; tiến hóatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the biological theory of evolution.
  2. Mang tính tiến hóa, kiểu tiến hóatính từkhông so sánh (not comparable)Having formal similarities to the biological theory of evolution.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thuộc sự tiến triển

Cụm từ (phrase)

evolutionary biologydanh từSinh học tiến hóa
evolutionary changeSự thay đổi tiến hóa
evolutionary historyLịch sử tiến hóa
evolutionary processQuá trình tiến hóa
evolutionary psychologydanh từTâm lý học tiến hóa
evolutionary theorydanh từThuyết tiến hóa
evolutionary biologistdanh từNhà sinh học tiến hóa
non-evolutionarytính từKhông tiến hóa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • land-dwelling .Lịch sử tiến hóa của các loài thú biển bao gồm cả tổ tiên sống trên cạn.
  • .Các yếu tố cơ bản của một lý thuyết tăng trưởng kiểu tiến hóa được thảo luận trong Phần II.
  • " ." " .""Tôi ghét muỗi." "Cậu chỉ đang ghen tị với thành công tiến hóa của chúng thôi."

AI