transformity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tỷ lệ cảm ứng với năng lượng sẵn códanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ratio of emergy to available energy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transformityDạng gốc (base form)
- transformitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- (1994), , .
- .