Nghĩa chính
- Chuyển đổi lại, hãy chuyển đổi lạiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To convert again, convert back.
- Chuyển đổiđộng từngoại động từ (transitive)To convert.
- Người đã được cải đạo lạidanh từA person who has been reconverted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reconvertNguyên thể (infinitive)
- reconvertsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- reconvertedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- reconvertingPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc reconvertVí dụ
- , .
- , . , .
- […] , , [ ] […] —, :