Dịch

variability

C1danh từ (noun)
UK/ˌvɛəɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/US/ˌvæɹ.i.əˈbɪl.ə.ti/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự có thể thay đổi, tính hay thay đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or characteristic of being variable.
  2. Mức độ biến thiên, độ biến độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which a thing is variable. In data or statistics this is often a measurement of distance from the mean or a description of data range.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. variabilityDạng gốc (base form)
  2. variabilitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

variable-ity

  1. từ tiếng Pháp cổvariable

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Các loại thực phẩm chức năng thảo dược bán ở hiệu thuốc có sự kiểm soát chất lượng kém và độ biến động hàm lượng cao.
  • .Nông dân phải quen với việc đối phó với sự biến động của thời tiết.
  • .Nông nghiệp rất dễ bị tổn thương trước thời tiết và sự biến đổi khí hậu.

AI