Nghĩa chính
- Sự có thể thay đổi, tính hay thay đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or characteristic of being variable.
- Mức độ biến thiên, độ biến độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which a thing is variable. In data or statistics this is often a measurement of distance from the mean or a description of data range.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- variabilityDạng gốc (base form)
- variabilitiesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc variabilityVí dụ
- .Các loại thực phẩm chức năng thảo dược bán ở hiệu thuốc có sự kiểm soát chất lượng kém và độ biến động hàm lượng cao.
- .Nông dân phải quen với việc đối phó với sự biến động của thời tiết.
- .Nông nghiệp rất dễ bị tổn thương trước thời tiết và sự biến đổi khí hậu.