Dịch

alternately

B2trạng từ (adverb)
UK/ɔlˈtə(ɹ)nətliː/US/ˈɔl.tɚ.nət.li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Luân phiên, xen kẽtrạng từkhông so sánh (not comparable)In reciprocal succession; succeeding by turns; in alternate order.
  2. Hoặc, hay là, thay vào đótrạng từkhông so sánh (not comparable)Alternatively.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Luân phiên
  1. không so sánh (not comparable)By alternation; when, in a proportion, the antecedent term is compared with antecedent, and consequent.

Ví dụ

  • , , , ; , , .Cả đêm Katerina và tôi luân phiên canh gác, dù tôi xấu hổ phải nói rằng tôi ngủ nhiều hơn canh; và sau khi xác nhận không có gì thay đổi, tôi đến thẳng đây.
  • 64 , , 8 8 .Bàn cờ vua có 64 ô vuông, sáng và tối luân phiên, chia thành 8 hàng và 8 cột.
  • .Các ô đen và trắng trên bàn cờ đam được sắp xếp luân phiên.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI