Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Luân phiên, xen kẽtrạng từkhông so sánh (not comparable)In reciprocal succession; succeeding by turns; in alternate order.
- Hoặc, hay là, thay vào đótrạng từkhông so sánh (not comparable)Alternatively.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Luân phiên
- không so sánh (not comparable)By alternation; when, in a proportion, the antecedent term is compared with antecedent, and consequent.
Ví dụ
- , , , ; , , .Cả đêm Katerina và tôi luân phiên canh gác, dù tôi xấu hổ phải nói rằng tôi ngủ nhiều hơn canh; và sau khi xác nhận không có gì thay đổi, tôi đến thẳng đây.
- 64 , , 8 8 .Bàn cờ vua có 64 ô vuông, sáng và tối luân phiên, chia thành 8 hàng và 8 cột.
- .Các ô đen và trắng trên bàn cờ đam được sắp xếp luân phiên.
Họ từ (word family)
cùng gốc alternatelyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha