Nghĩa chính
- Sự khác nhau, sự khác biệtdanh từdifference
- Khác nhau, bất đồngtính từunlike, dissimilar, distinct; that which differs
- Khácđộng từpresent participle and gerund of differ
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- differingDạng gốc (base form)
- differingsSố nhiều (plural)
- more differingSo sánh hơn (comparative)
- most differingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| differing opinions | Các ý kiến trái chiều |
Ví dụ
- , […]Chính những sự khác biệt và sự trì hoãn của ngôn ngữ tạo ra ý nghĩa, chân lý và các giá trị...
- church’s .Ưu tiên hàng đầu của tân giáo hoàng sẽ là củng cố sự đoàn kết của giáo hội giữa những quan điểm và kỳ vọng khác nhau trong nội bộ tổ chức cùng sự phân cực ngày càng tăng ở thế giới rộng lớn bên ngoài.
- .Chúng tôi chỉ có ý kiến khác nhau thôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc differingNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha