Dịch

differing

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈdɪfɚɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Sự khác nhau, sự khác biệtdanh từdifference
  2. Khác nhau, bất đồngtính từunlike, dissimilar, distinct; that which differs
  3. Khácđộng từpresent participle and gerund of differ

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. differingDạng gốc (base form)
  2. differingsSố nhiều (plural)
  3. more differingSo sánh hơn (comparative)
  4. most differingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

differing opinionsCác ý kiến trái chiều

Ví dụ

  • , […]Chính những sự khác biệt và sự trì hoãn của ngôn ngữ tạo ra ý nghĩa, chân lý và các giá trị...
  • church’s .Ưu tiên hàng đầu của tân giáo hoàng sẽ là củng cố sự đoàn kết của giáo hội giữa những quan điểm và kỳ vọng khác nhau trong nội bộ tổ chức cùng sự phân cực ngày càng tăng ở thế giới rộng lớn bên ngoài.
  • .Chúng tôi chỉ có ý kiến khác nhau thôi.

AI