Dịch

the other day

trạng từ (adverb)danh từ (noun)
UK/ði ˈʌðə ˈdeɪ/US/ði ˈʌðɚ ˈdeɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hôm nọtrạng từRecently; lately; a few days ago.
  2. Hôm kiatrạng từThe day before yesterday.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Hôm kia
  1. the day before yesterday.

Ví dụ

  • , .Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi.
  • .
  • .

AI