Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hôm nọtrạng từRecently; lately; a few days ago.
- Hôm kiatrạng từThe day before yesterday.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Hôm kia
- the day before yesterday.
Ví dụ
- , .Một ngày nọ, tôi có ghé qua một tiệm sách cũ trên đường về nhà, và tôi đã tìm thấy một cuốn sách mà tôi đã tìm rất lâu rồi.
- .
- .