Nghĩa chính
- Khô cằn, thiếu nướctính từkhông so sánh (not comparable)Dry, arid, lacking water.
- Không cần nướctính từkhông so sánh (not comparable)Not requiring water.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Westley Waterlessdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Đông Cambridgeshire, Cambridgeshire, Anh (OS Grid TL6256) |
Họ từ (word family)
cùng gốc waterlessVí dụ
- .
- ?
- , water-tank .