Nghĩa chính
- Sự khô ráo, tính khôdanh từkhông đếm được (uncountable)A lack of moisture.
- Mức độ khôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which something is dry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drynessDạng gốc (base form)
- drynessesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , “, .”Tiến sĩ Khorana bổ sung rằng điều này đặc biệt đúng với các chất làm sạch có chứa chất hoạt động bề mặt như natri lauryl sulfate, vì nhóm thành phần này có thể gây ra "tình trạng khô da, kích ứng và bệnh chàm.
- , , ?Bạn có bị ngứa dai dẳng, phát ban hoặc khô da ở bất kỳ đâu trên cơ thể không?
- .Các nhà khoa học đã nghiên cứu cách họ thông chịu đựng cái lạnh và sự khô hạn nhờ vào lá kim của chúng.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc drynessNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha