Dịch

economize

C2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tiết kiệm, chi tiêu dè xẻnđộng từnội động từ (intransitive)To practice being economical (by using things sparingly or in moderation, and by avoiding waste or extravagance).
  2. Sử dụng tiết kiệmđộng từngoại động từ (transitive)To use frugally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. economizeNguyên thể (infinitive)
  2. economizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. economizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. economizingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Tôi cố gắng sử dụng tiết kiệm thời gian rảnh rỗi của mình

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI