economics
B1danh từ (noun)
Dạng gốc:economicThuộc về kinh tế, kinh tế
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Kinh tế họcdanh từThe study of resource and wealth allocation, consumption, and distribution, of capital and investment, and of management of the factors of production.
- Tình hình kinh tế, nền kinh tếdanh từThe financial situation of a nation, state, etc.
- Khía cạnh tài chínhdanh từChiefly followed by of: the financial aspects of an activity, enterprise, etc.
- Kinh tế ứng dụngdanh từChiefly with a descriptive word: the application of this study to a particular domain.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| applied economicsdanh từ | danh từ | Kinh tế ứng dụng |
| development economics | Kinh tế học phát triển | |
| study economics | Học kinh tế học | |
| home economicsdanh từ | danh từ | Nghiên cứu về công việc nội trợ, bao gồm nấu ăn, may vá, dọn dẹp, v.v |
| counter-economicsdanh từ | danh từ | Việc nghiên cứu hoặc thực hành mọi hành động ôn hòa của con người bị Nhà nước cấm |
| welfare economicsdanh từ | danh từ | Việc sử dụng kinh tế vi mô để đánh giá sự thịnh vượng chung của một xã hội |
| regional economicsdanh từ | danh từ | Kinh tế học khu vực |
| business economicsdanh từ | danh từ | Việc mua bán sản phẩm từ quan điểm kinh tế, liên quan đến việc sản xuất, phân phối và sử dụng sản phẩm |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Kinh tế học
- Now chiefly home economics: the art or science of household management, especially relating to the appropriate organization of resources; housekeeping.
Họ từ (word family)
cùng gốc economicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạieconomike
- từ tiếng Pháp trung đạiiconomique
- từ tiếng Pháp cổiconomike“(noun) household management; person in charge of household management; (adjective) relating to household management; relating to domestic or family matters; relating to management of a state; reducing costs or expenses, economical”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [] , , ; , .[L] et anh ta chấp nhận và tổng hợp mọi sự thật về hóa học, lịch sử tự nhiên và kinh tế; anh ta càng có nhiều thì anh ta càng ít sẵn sàng tha thứ cho bất kỳ ai.
- [] ; . , ; , .Sự áp bức đã đi xa hơn cả kinh tế của Ireland; thâm nhập vào trái tim và linh hồn của cô ấy. Tính cách quốc gia Ireland bị suy giảm, hỗn loạn; cho đến khi nó tự hồi phục, không gì được khôi phục.
- .Đó là kinh tế tốt.