Dịch

economist

B2TOEICdanh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nhà kinh tế họcdanh từAn expert in economics, especially one who studies economic data and extracts higher-level information or proposes theories.
  2. Nhà kinh tế chính trịdanh từOne concerned with political economy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. economistDạng gốc (base form)
  2. economistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

chief economistChuyên gia kinh tế trưởng
leading economistNhà kinh tế học hàng đầu
prominent economistNhà kinh tế học nổi tiếng
senior economistChuyên gia kinh tế cao cấp
planned economistdanh từNgười ủng hộ nền kinh tế kế hoạch
political economistdanh từNgười nghiên cứu kinh tế chính trị
behavioral economistdanh từNgười nghiên cứu kinh tế học hành vi
rural economistcụm từNhà nông học

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người quản lý gia đình
  1. Người quản lý gia đình, người quản giaOne who manages a household.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

economy-ist

  1. từ tiếng Pháp trung đạiéconomiste“household manager”

Ví dụ

  • ?Bạn có phải là nhà kinh tế học không?
  • .Tom không phải là một nhà kinh tế học.
  • .Tom không phải là nhà kinh tế học.

AI