Dịch

economista

B2danh từ (noun)
/ekonoˈmista/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nhà kinh tế họcdanh từeconomist

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. economistaDạng gốc (base form)
  2. economistasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

economista financieroNhà kinh tế tài chính
economista jefeChuyên gia kinh tế trưởng
economista laboralChuyên gia kinh tế lao động
economista políticoChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy là một nhà kinh tế học xuất sắc.
  • .Người đàn ông là một nhà kinh tế học người Canada.
  • ¿ ?Nhà kinh tế học yêu thích của bạn là ai?

AI