economista
B2danh từ (noun)
/ekonoˈmista/nguồn
Nghĩa chính
- Nhà kinh tế họcdanh từeconomist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- economistaDạng gốc (base form)
- economistasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| economista financiero | Nhà kinh tế tài chính | |
| economista jefe | Chuyên gia kinh tế trưởng | |
| economista laboral | Chuyên gia kinh tế lao động | |
| economista político | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cô ấy là một nhà kinh tế học xuất sắc.
- .Người đàn ông là một nhà kinh tế học người Canada.
- ¿ ?Nhà kinh tế học yêu thích của bạn là ai?