Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thuộc về tài chính, về tài chínhtính từB1không so sánh (not comparable)Relating to money or how money is managed.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| financial aid | Trợ cấp tài chính | |
| financial crisisdanh từ | danh từ | Khủng hoảng tài chính |
| financial institutiondanh từ | danh từ | Tổ chức tài chính |
| financial marketdanh từ | danh từ | Thị trường tài chính |
| financial planning | Lập kế hoạch tài chính | |
| financial statementdanh từ | danh từ | Báo cáo tài chính |
| financial support | Hỗ trợ tài chính | |
| financial yeardanh từ | danh từ | Năm tài chính |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đã đóng đủ hội phí
- không so sánh (not comparable)Having dues and fees paid up to date for a club or society.
Ví dụ
- , .Anh ấy biết tất cả các thứ về tài chính, như cổ phiếu và trái phiếu.
- .Jerry là thành viên đã đóng đủ hội phí của câu lạc bộ.
- gặp khó khăn về tài chính
Họ từ (word family)
cùng gốc financialNgôn ngữ khác
Tiếng Trung