Dịch

financial institution

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tổ chức tài chínhdanh từAn institution, such as a bank, insurance company or fund, that provides financial services for its clients or members.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. financial institutionDạng gốc (base form)
  2. financial institutionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

acquiring financial institutiondanh từTổ chức ký hợp đồng với ngân hàng và người bán để thực hiện các giao dịch thẻ tín dụng. Người thanh toán gửi tổng số thẻ tín dụng và ghi nợ phí xử lý cuối tháng từ tài khoản của người bán

Ví dụ

  • .Tom làm việc cho một tổ chức tài chính lớn.

AI