nonfinancial
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không phải tài chínhtính từkhông so sánh (not comparable)Not financial.
- Không liên quan trực tiếp đến ngành tài chínhtính từkhông so sánh (not comparable)Not directly related to the finance industry.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nonfinancial debtdanh từ | danh từ | Khoản nợ do chính phủ, hộ gia đình và công ty nắm giữ không thuộc lĩnh vực tài chính |
Xuất hiện ở từ khác
- financialtrái nghĩakhông liên quan đến tài chính