Dịch

pass on

B1động từ (verb)
UK/ˌpæs ˈɒn/US/ˌpɑːs ˈɑn/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chuyển tiếp, truyền đạtđộng từngoại động từ (transitive)To convey or communicate.
  2. Truyền lại, chuyển giaođộng từngoại động từ (transitive)To transfer (something) to someone, especially by handing or bequeathing it to the next person in a series.
  3. Qua đời, mấtđộng từnội động từ (intransitive)To die.
  4. Tiếp tục tiến lênđộng từnội động từ (intransitive)To go forward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pass onNguyên thể (infinitive)
  2. passes onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. passed onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. passing onPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bỏ qua
  1. ngoại động từ (transitive)Bỏ qua, từ chốiTo skip or decline.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?Bạn có thể truyền đạt thông tin đó cho anh ấy vào lần tới khi gặp anh ấy không?
  • .Chú của anh ấy đã qua đời vào năm ngoái.
  • , .Tôi sẽ bỏ qua món tráng miệng, cảm ơn.

AI