Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuyển tiếp, truyền đạtđộng từngoại động từ (transitive)To convey or communicate.
- Truyền lại, chuyển giaođộng từngoại động từ (transitive)To transfer (something) to someone, especially by handing or bequeathing it to the next person in a series.
- Qua đời, mấtđộng từnội động từ (intransitive)To die.
- Tiếp tục tiến lênđộng từnội động từ (intransitive)To go forward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pass onNguyên thể (infinitive)
- passes onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- passed onQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- passing onPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bỏ qua
- ngoại động từ (transitive)Bỏ qua, từ chốiTo skip or decline.
Xuất hiện ở từ khác
- forwardđồng nghĩaChuyển giao lại đồ vật hoặc thông tin cho người tiếp theo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Bạn có thể truyền đạt thông tin đó cho anh ấy vào lần tới khi gặp anh ấy không?
- .Chú của anh ấy đã qua đời vào năm ngoái.
- , .Tôi sẽ bỏ qua món tráng miệng, cảm ơn.