Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đưa qua, chuyển quađộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see pass, over.
- Bỏ qua, không chọnđộng từngoại động từ (transitive)To bypass or disregard in favour of someone or something else.
- Bỏ qua, nhảy cócđộng từnội động từ (intransitive)To bypass (something); to skip (something).
- Đi qua, băng quađộng từnội động từ (intransitive)To make a transit of; to pass through or across (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pass overNguyên thể (infinitive)
- passes overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- passed overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- passing overPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc pass over2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Lờ đi
- nội động từ (intransitive)Lờ đi, làm ngơTo overlook; not to note or resent.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , ?Bạn có thể đưa giúp tôi các lọ gia vị qua đây được không?
- Thật khó để không cảm thấy hơi thất vọng và bị ngó lơ khi tôi nhìn thấu qua để thấy bạn trần trụi nhưng vô tâm và bạn không nhìn thấy tôi.
- .Chúng ta hãy tạm bỏ qua chủ đề đó vào lúc này.