Dịch

将书放好

Hán-Việt: tướng thư phóng háo
jiāng shū fànghǎo

Nghĩa chính

  1. Cất sách cho đúng chỗ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

将
jiāngtướng
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))9 nét
will, going to, future; general
书
shūthư
Bộ: 乙 · ất (can thứ hai)4 nét
book, letter, document; writings
放
fàngphóng
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)8 nét
put, release, free, liberate
好
hǎoháo
Bộ: 女 · nữ (đàn bà)6 nét
good, excellent, fine; well

Ví dụ

  • 。Mẹ bảo tôi cất sách cho đúng chỗ.

AI