将完成
Hán-Việt: tướng hoàn thành
jiāng wánchéng
Nghĩa chính
- Sẽ hoàn thành
Chữ và bộ thủ (character, radical)
将
jiāngtướng
Bộ: 寸 · thốn (tấc (đơn vị))9 nét
will, going to, future; general完
wánhoàn
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)7 nét
complete, finish, settle; whole成
chéngthành
Bộ: 戈 · qua (cái mác, giáo)6 nét
completed, finished, fixedVí dụ
- 。Cô ấy sẽ hoàn thành công việc này.
Xuất hiện ở từ khác
- 将kết hợpsẽ hoàn thành