Dịch

beber

A1động từ (verb)danh từ (noun)
/beˈbeɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Uốngđộng từto drink
  2. Bắt nguồn từ, tiếp thu từđộng từto draw from (to be inspired by)
  3. Uống rượuđộng từto drink alcohol

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể beberDanh động từ bebiendoPhân từ bebido
Presente
yobebo
túbebes
él/ella/Ud.bebe
nosotrosbebemos
vosotrosbebéis
ellos/Uds.beben

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Uống

Cụm từ (phrase)

beber a sorbosUống từng ngụm
beber aguaUống nước
beber alcoholUống rượu bia
beber de una fuenteTiếp thu từ một nguồn
dar de beber a alguienCho ai uống nước
beber a morrođộng từUống trực tiếp từ vòi/vòi/chai (tức là không dùng cốc)
beber los vientosđộng từYêu say đắm (với)
agua que no has de beber, déjala correrĐừng nhúng mũi vào chuyện người khác, hãy lo việc của mình, hãy quan tâm đến sáp ong của mình

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Uống rượu
  1. drinking

Ví dụ

  • .Buổi sáng tôi uống một ly nước cam.
  • .Nhiều người Hồi giáo lén lút uống rượu.
  • .Nước mà con chim uống lấy từ cái giếng.

AI