Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bebedero
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/bebeˈdeɾo/
nguồn
Nghĩa chính
1
Đài phun nước (thiết bị cung cấp nước uống)
danh từ
water fountain (device to dispense drinking water)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bebedero
Dạng gốc
(base form)
bebedero
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
water fountain
Thiết bị cơ khí được thiết kế để phân phối một lượng nhỏ nước uống, thường ở nơi công cộng như trường học hoặc văn phòng
Ví dụ
Junto
al
baño
había
un
bebedero
de
“
agua
tratada
”
que
también
provenía
del
río
.
AI
1
Đài phun nước (thiết bị cung cấp nước uống)
1
Đài phun nước (thiết bị cung cấp nước uống)
1
Đài phun nước (thiết bị cung cấp nước uống)