Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tomar un taxi
Nghĩa chính
1
Bắt taxi
Ví dụ
Es
mejor
tomar
un
taxi
para
llegar
a
tiempo
.
Tốt hơn là nên bắt taxi để đến kịp giờ.
Xuất hiện ở từ khác
tomar
kết hợp
bắt taxi
AI
1
Bắt taxi
1
Bắt taxi
1
Bắt taxi