Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
拿走
Hán-Việt: nã tẩu
ná zǒu
Nghĩa chính
1
Lấy đi
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
拿
ná
nã
Bộ: 手 · thủ (tay)
10 nét
take, hold, grasp; bring; with
▶ Viết lại
走
zǒu
tẩu
Bộ: 走 · tẩu (chạy)
7 nét
walk, go on foot; run; leave; Kangxi radical 156
▶ Viết lại
Xuất hiện ở từ khác
take away
Tiếng Anh
tương đương
拿
kết hợp
lấy đi
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
quitar
Lấy đi, dọn dẹp, tháo bỏ
remover
Loại bỏ, lấy đi, di chuyển
arrebatar
Lấy đi (một mạng sống)
Tiếng Anh
deprive
Tước đoạt, lấy đi
cost
Làm mất, lấy đi, tiêu tốn
remove
Dời đi, lấy đi, chuyển đi
AI
1
Lấy đi
1
Lấy đi
1
Lấy đi