Dịch

拿走

Hán-Việt: nã tẩu
ná zǒu

Nghĩa chính

  1. Lấy đi

Chữ và bộ thủ (character, radical)

拿
nánã
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
take, hold, grasp; bring; with
走
zǒutẩu
Bộ: 走 · tẩu (chạy)7 nét
walk, go on foot; run; leave; Kangxi radical 156

AI