拿来
Hán-Việt: nã lai
nálái
Nghĩa chính
- Cầm lại đây
Chữ và bộ thủ (character, radical)
拿
nánã
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
take, hold, grasp; bring; with来
láilai
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)7 nét
come, coming; return, returningVí dụ
- 。Cầm cây bút đó lại đây cho tôi.