Dịch

拿着

Hán-Việt: nã trứ
ná zhe

Nghĩa chính

  1. Cầm giữ

Chữ và bộ thủ (character, radical)

拿
nánã
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
take, hold, grasp; bring; with
着
zhetrứ
Bộ: 目 · mục (mắt)11 nét
make move, take action

AI