tenga
A1động từ (verb)
Hay gặp/ˈtenɡa/
Dạng gốc:tenerCó, sở hữu, nắm giữ, chứa
Nghĩa chính
- cóđộng từA1First or third-person singular present subjunctive of tener (to have).
- cầm lấy, nhận lấy, xin mờiđộng từA1Formal imperative of tener, used to tell someone to take something you are handing them.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tenga cuidado | Hãy cẩn thận | |
| tenga en cuenta | Hãy lưu ý | |
| tenga que | Phải (làm gì) | |
| tener cuidadođộng từ | động từ | Cẩn thận, chú ý |
| tener porđộng từ | động từ | Suy nghĩ; có ý kiến |
| tener que | Phải | |
| tener sed | Khát nước | |
| tener algo | Có, giữ hoặc nắm giữ cái gì |
Họ từ (word family)
cùng gốc tenerVí dụ
- ¿ Tom ?Bạn có thấy Tom có vẻ ngoài nhút nhát không?
- , .Người im lặng ngay cả khi mình có lý là người đã có gia đình.
- .Thật tiếc là anh ấy không có tai cảm thụ âm nhạc.