Dịch

拿主意

Hán-Việt: nã chúa ý
ná zhǔ yi

Nghĩa chính

  1. Đưa ra quyết định

Chữ và bộ thủ (character, radical)

拿
nánã
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
take, hold, grasp; bring; with
主
zhǔchúa
Bộ: 丶 · chủ (điểm, chấm)5 nét
master, chief owner; host; lord
意
yìý
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)13 nét
thought, idea, opinion; think

AI