加拿大
Hay gặp
Hán-Việt: gia nã đại
Jiā ná dà
Nghĩa chính
- Canadadanh từA country in North America.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
加
jiāgia
Bộ: 力 · lực (sức mạnh)5 nét
add to, increase, augment拿
nánã
Bộ: 手 · thủ (tay)10 nét
take, hold, grasp; bring; with大
dàđại
Bộ: 大 · đại (to lớn)3 nét
big, great, vast, large, highNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- ?Ngài là người Canada phải không?
- 。Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada.
- 。Nhật bản không lớn bằng Gia nã đại.
Xuất hiện ở từ khác
- CanadianTiếng Anhtương đương