Nghĩa chính
- Đơn vị canadadanh từA traditional Portuguese unit of liquid volume equal to 1.7–2.1 liters depending on the area of Portugal, used particularly for wine.
- Khe núi, hẻm núidanh từAlternative form of cañada (“a ravine, a gully”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canadaDạng gốc (base form)
- canadasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Canada Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày lễ theo luật định của Canada kỷ niệm sự thành lập đất nước vào năm 1867, được tổ chức hàng năm vào ngày 1 tháng 7 |
| O Canadadanh từ riêng | danh từ riêng | Quốc ca của Canada |
| Upper Canadadanh từ riêng | danh từ riêng | Thuộc địa cũ của Anh nằm ở miền nam Ontario ngày nay |
| French Canadadanh từ riêng | danh từ riêng | Các vùng nói tiếng Pháp của Canada |
| Atlantic Canadadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Atlantic provinces: Một vùng địa lý của Canada bao gồm các tỉnh New Brunswick, Nova Scotia, Đảo Hoàng tử Edward và Newfoundland và Labrador |
| Canada Drydanh từ riêng | danh từ riêng | Nhãn hiệu rượu gừng |
| Canada jaydanh từ | danh từ | Giẻ cùi xám, Perisoreus canadensis |
| Canada Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ở phía tây bắc Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
Xuất hiện ở từ khác
- Canadiandễ nhầmLà tên quốc gia; còn Canadian là tính từ hoặc danh từ chỉ người.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhacanada
- từ tiếng Latinhcannatus
danh từ
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacañada
- từ tiếng Latinhcanna“cane”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Canada là một quốc gia có chủ quyền.
- .Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.
- .Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada.