Dịch

canada

C2danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. Đơn vị canadadanh từA traditional Portuguese unit of liquid volume equal to 1.7–2.1 liters depending on the area of Portugal, used particularly for wine.
  2. Khe núi, hẻm núidanh từAlternative form of cañada (“a ravine, a gully”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. canadaDạng gốc (base form)
  2. canadasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Canada Daydanh từ riêngNgày lễ theo luật định của Canada kỷ niệm sự thành lập đất nước vào năm 1867, được tổ chức hàng năm vào ngày 1 tháng 7
O Canadadanh từ riêngQuốc ca của Canada
Upper Canadadanh từ riêngThuộc địa cũ của Anh nằm ở miền nam Ontario ngày nay
French Canadadanh từ riêngCác vùng nói tiếng Pháp của Canada
Atlantic Canadadanh từ riêngĐồng nghĩa với Atlantic provinces: Một vùng địa lý của Canada bao gồm các tỉnh New Brunswick, Nova Scotia, Đảo Hoàng tử Edward và Newfoundland và Labrador
Canada Drydanh từ riêngNhãn hiệu rượu gừng
Canada jaydanh từGiẻ cùi xám, Perisoreus canadensis
Canada Baydanh từ riêngVịnh ở phía tây bắc Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Bồ Đào Nhacanada
  2. từ tiếng Latinhcannatus
danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhacañada
  2. từ tiếng Latinhcanna“cane”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Canada là một quốc gia có chủ quyền.
  • .Canada sở hữu tài nguyên rừng giàu có.
  • .Ngày mai tôi sẽ xuất phát đến Canada.

AI